측면이 · 측면을
mặt bên, sườn; khía cạnh
Ví dụ
이 문제는 여러 측면에서 생각해 봐야 해요.
Vấn đề này cần được nhìn nhận từ nhiều khía cạnh.
Thành phần từ
측 bên cạnh+면 mặt
Nghĩa đen là "mặt bên" của sự vật. Hán Việt: trắc diện (tiếng Việt thường nói "mặt bên, khía cạnh").
Bạn nên biết
Phát âm là [층면]: do mũi hóa, ㄱ thành ㅇ trước ㅁ.