추천이 · 추천을
sự giới thiệu, đề cử, gợi ý
Ví dụ
친구의 추천으로 이 식당에 왔어요.
Mình đến nhà hàng này theo lời giới thiệu của bạn.
Thành phần từ
추 đẩy+천 tiến cử
Nghĩa đen là "đẩy lên và tiến cử" người hay vật. Hán Việt: suy tiến (chữ "tiến" như trong "tiến cử").
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
추천이 · 추천을
sự giới thiệu, đề cử, gợi ý
Ví dụ
친구의 추천으로 이 식당에 왔어요.
Mình đến nhà hàng này theo lời giới thiệu của bạn.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "đẩy lên và tiến cử" người hay vật. Hán Việt: suy tiến (chữ "tiến" như trong "tiến cử").