추천해요 · 추천했어요 · 추천할 거예요 · 추천하세요
giới thiệu, gợi ý, đề cử
Ví dụ
이 근처에 맛있는 식당 좀 추천해 주세요.
Bạn giới thiệu giúp mình một quán ăn ngon gần đây nhé.
Thành phần từ
추 đẩy+천 tiến cử
Nghĩa đen là "đẩy lên và tiến cử" người hay vật. Hán Việt: suy tiến (chữ "tiến" như trong "tiến cử").
Bạn nên biết
추천해 주세요 là câu dùng được với bất kỳ ai khi muốn xin gợi ý.
Từ liên quan