Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4danh từ

취준생

chwijunsaeng

취준생이 · 취준생을

người đang tìm việc, người chuẩn bị xin việc

Ví dụ

저는 요즘 취준생이라서 매일 도서관에 가요.

Dạo này mình đang tìm việc nên ngày nào cũng đến thư viện.

Thành phần từ

취 nhận (việc)준 chuẩn bị생 người, học sinh

Viết tắt của 취(업) 준(비)생 "người chuẩn bị đi làm". Hán Việt: tựu chuẩn sinh.

Bạn nên biết

Thân mật nhưng rất phổ biến, cả trên báo chí; nhiều người tích lũy 스펙 "hồ sơ năng lực" như điểm thi và chứng chỉ.