취준생이 · 취준생을
người đang tìm việc, người chuẩn bị xin việc
Ví dụ
저는 요즘 취준생이라서 매일 도서관에 가요.
Dạo này mình đang tìm việc nên ngày nào cũng đến thư viện.
Thành phần từ
취 nhận (việc)+준 chuẩn bị+생 người, học sinh
Viết tắt của 취(업) 준(비)생 "người chuẩn bị đi làm". Hán Việt: tựu chuẩn sinh.
Bạn nên biết
Thân mật nhưng rất phổ biến, cả trên báo chí; nhiều người tích lũy 스펙 "hồ sơ năng lực" như điểm thi và chứng chỉ.