종량제 봉투가 · 종량제 봉투를
túi rác có phí chính thức (mua theo quy định)
Ví dụ
쓰레기는 꼭 종량제 봉투에 담아서 버려야 해요.
Rác phải bỏ vào túi rác có phí theo quy định rồi mới vứt.
Thành phần từ
종 theo+량 lượng+제 chế độ+봉 niêm phong+투 bao
종량제 "chế độ tính phí theo lượng" (Hán Việt: tòng lượng chế) + 봉투 "túi, phong bì".
Bạn nên biết
Phát âm là [종냥제 봉투]: ㄹ thành ㄴ sau ㅇ. Rác thông thường phải bỏ vào loại túi này, bán ở cửa hàng tiện lợi và siêu thị; mỗi thành phố hay quận có mẫu riêng nên túi của khu khác có thể không được chấp nhận.