스케일링이 · 스케일링을
lấy cao răng, cạo vôi răng (ở nha khoa)
Ví dụ
일 년에 한 번은 치과에서 스케일링을 받아요.
Mỗi năm mình đi nha khoa lấy cao răng một lần.
Thành phần từ
Từ tiếng Anh "scaling" (lấy cao răng); trong tiếng Hàn là từ thường ngày chỉ việc vệ sinh răng ở nha sĩ.
Bạn nên biết
Dùng 스케일링을 받다 "đi lấy cao răng". Bảo hiểm y tế quốc gia chi trả một lần mỗi năm cho người lớn nên rất rẻ.