열람실이 · 열람실을
phòng đọc, phòng tự học (trong thư viện)
Ví dụ
시험 기간이라서 도서관 열람실에 자리가 없어요.
Đang mùa thi nên phòng đọc của thư viện hết chỗ.
Thành phần từ
열 đọc, xem xét+람 ngắm xem+실 phòng
Nghĩa đen là "phòng để đọc và xem". Hán Việt: duyệt lãm thất.
Bạn nên biết
Ở thư viện Hàn Quốc, đây chủ yếu là nơi học sinh tự học bằng sách của mình; chỗ ngồi thường đặt qua máy kiosk và phải giữ im lặng tuyệt đối.
Từ liên quan