첨부해요 · 첨부했어요 · 첨부할 거예요 · 첨부하세요
đính kèm (tệp, tài liệu)
Ví dụ
보고서 파일을 이메일에 첨부했어요.
Mình đã đính kèm file báo cáo vào email.
Thành phần từ
첨 thêm+부 kèm theo
Nghĩa đen là "thêm vào và gắn kèm". Hán Việt: thiêm phụ.
Bạn nên biết
Câu email thường gặp: 첨부 파일을 확인해 주세요 "Vui lòng xem tệp đính kèm."
Từ liên quan