취약계층이 · 취약계층을
nhóm dễ bị tổn thương, tầng lớp yếu thế
Ví dụ
폭염 때는 취약계층을 위한 무더위 쉼터가 운영됩니다.
Vào những đợt nắng nóng gay gắt, các điểm tránh nóng được mở cửa cho nhóm dễ bị tổn thương.
Thành phần từ
취 giòn, dễ vỡ+약 yếu+계 bậc+층 tầng
Nghĩa đen là "tầng lớp giòn và yếu" (Hán Việt: thúy nhược giai tầng; 계층 = "giai tầng").