Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

취약계층

chwiyakgyecheung [취약꼐층]

취약계층이 · 취약계층을

nhóm dễ bị tổn thương, tầng lớp yếu thế

Ví dụ

폭염 때는 취약계층을 위한 무더위 쉼터가 운영됩니다.

Vào những đợt nắng nóng gay gắt, các điểm tránh nóng được mở cửa cho nhóm dễ bị tổn thương.

Thành phần từ

취 giòn, dễ vỡ약 yếu계 bậc층 tầng

Nghĩa đen là "tầng lớp giòn và yếu" (Hán Việt: thúy nhược giai tầng; 계층 = "giai tầng").