Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

이주노동자

ijunodongja

이주노동자가 · 이주노동자를

lao động di cư, lao động nhập cư

Ví dụ

이주노동자들의 인권 보호가 중요한 과제입니다.

Bảo vệ nhân quyền cho lao động nhập cư là một nhiệm vụ quan trọng.

Thành phần từ

이 dời주 ở노 lao동 động자 người

Hán Việt: di trú lao động giả (노동 = "lao động" như tiếng Việt). -자 = người làm việc đó: 노동자, 소비자, 운전자.

Bạn nên biết

Truyền thông ngày càng chuộng 이주노동자 hơn 외국인 노동자 vì đây là cách gọi trung lập hơn.