이주노동자가 · 이주노동자를
lao động di cư, lao động nhập cư
Ví dụ
이주노동자들의 인권 보호가 중요한 과제입니다.
Bảo vệ nhân quyền cho lao động nhập cư là một nhiệm vụ quan trọng.
Thành phần từ
이 dời+주 ở+노 lao+동 động+자 người
Hán Việt: di trú lao động giả (노동 = "lao động" như tiếng Việt). -자 = người làm việc đó: 노동자, 소비자, 운전자.
Bạn nên biết
Truyền thông ngày càng chuộng 이주노동자 hơn 외국인 노동자 vì đây là cách gọi trung lập hơn.