성소수자가 · 성소수자를
người thuộc nhóm thiểu số tính dục, người LGBTQ
Ví dụ
성소수자에 대한 차별을 금지하는 법이 논의되고 있습니다.
Luật cấm phân biệt đối xử với người thuộc cộng đồng LGBTQ đang được thảo luận.
Thành phần từ
성 giới tính+소 ít+수 số+자 người
Nghĩa đen là "người thiểu số về giới tính"; 소수 nghĩa là "thiểu số" (Hán Việt: tính thiểu số giả).