신분상승이 · 신분상승을
thăng tiến địa vị, đổi đời
Ví dụ
드라마에서는 결혼을 통한 신분상승 이야기가 자주 나와요.
Trong phim truyền hình hay có những câu chuyện đổi đời nhờ kết hôn.
Thành phần từ
신 thân+분 phận+상 lên+승 thăng
Nghĩa đen là "thân phận đi lên" (Hán Việt: thân phận thượng thăng); 신분 là vị trí của một người trong xã hội.