사회적 약자를 보호하다 / 배려하다 / 돕다
người yếu thế trong xã hội, nhóm dễ bị tổn thương
Ví dụ
정부는 사회적 약자를 위한 지원을 늘렸습니다.
Chính phủ đã tăng cường hỗ trợ cho những người yếu thế trong xã hội.
Thành phần từ
사 xã+회 hội+적 tính+약 yếu+자 người
Nghĩa đen là "người yếu về mặt xã hội" (Hán Việt: xã hội đích nhược giả).