계층이동이 · 계층이동을
dịch chuyển giai tầng, dịch chuyển xã hội
Ví dụ
교육은 계층이동의 사다리라고 불립니다.
Giáo dục được gọi là chiếc thang để dịch chuyển giai tầng.
Thành phần từ
계 bậc+층 tầng+이 dời+동 động
Nghĩa đen là "giai tầng di động" (Hán Việt: giai tầng di động).
Bạn nên biết
Cụm hay gặp: 계층이동 사다리가 끊어졌다 "chiếc thang dịch chuyển giai tầng đã bị gãy".