축의금이 · 축의금을
tiền mừng (đám cưới)
Ví dụ
친구 결혼식에 가서 축의금을 냈어요.
Mình đi đám cưới bạn và gửi tiền mừng.
Thành phần từ
축 chúc mừng+의 nghi lễ+금 tiền
Nghĩa đen là "tiền chúc mừng nghi lễ"; -금 = tiền: 장학금, 등록금. Hán Việt: chúc nghi kim.
Bạn nên biết
Phát âm là [추기금]; bỏ tiền mặt vào phong bì trắng rồi gửi ở bàn tiếp khách.
Từ liên quan