민속이 · 민속을
dân gian, phong tục dân gian
Ví dụ
민속 마을에서 옛날 한국 집을 구경했어요.
Mình đã tham quan những ngôi nhà Hàn Quốc xưa ở làng dân gian.
Thành phần từ
민 dân+속 phong tục
Nghĩa đen là "phong tục của dân". Hán Việt: dân tục.
Bạn nên biết
Chủ yếu đứng trước danh từ: 민속놀이 "trò chơi dân gian", 민속 박물관 "bảo tàng dân tộc học".