추앙해요 · 추앙했어요 · 추앙할 거예요 · 추앙하세요
tôn sùng, ngưỡng mộ, suy tôn
Ví dụ
국민들은 그를 영웅으로 추앙했습니다.
Người dân tôn vinh ông ấy như một anh hùng.
Thành phần từ
추 đẩy lên+앙 ngước nhìn
Nghĩa đen là "đẩy lên và ngước nhìn". Hán Việt: suy ngưỡng.
Bạn nên biết
Mẫu câu: N을/를 N(으)로 추앙하다 = tôn ai đó làm…
Từ liên quan