창출해요 · 창출했어요 · 창출할 거예요 · 창출하세요
tạo ra (việc làm, giá trị, lợi nhuận)
Ví dụ
새 공장은 많은 일자리를 창출할 것입니다.
Nhà máy mới sẽ tạo ra nhiều việc làm.
Thành phần từ
창 sáng tạo+출 đưa ra
Nghĩa đen là "sáng tạo và đưa ra". Hán Việt: sáng xuất.
Bạn nên biết
Kết hợp kinh điển: 일자리 창출 (tạo việc làm).
Từ liên quan