체온계가 · 체온계를
nhiệt kế (y tế)
Ví dụ
체온계로 재 보니까 열이 38도였어요.
Đo bằng nhiệt kế thì thấy tôi sốt 38 độ.
Thành phần từ
체 cơ thể+온 ấm+계 dụng cụ đo
Nghĩa đen là "dụng cụ đo hơi ấm cơ thể" (Hán Việt: thể ôn kế). -계 (kế) = dụng cụ đo, giống "kế" trong "nhiệt kế": 온도계, 시계.
Từ liên quan