호전돼요 · 호전됐어요 · 호전될 거예요 · 호전된 (+noun)
chuyển biến tốt, khá lên (sức khỏe, tình hình)
Ví dụ
약을 바꾼 후로 증상이 많이 호전됐어요.
Từ khi đổi thuốc, các triệu chứng của tôi đã đỡ hơn nhiều.
Thành phần từ
호 tốt+전 chuyển
Nghĩa đen là "chuyển sang tốt" (Hán Việt: hảo chuyển).
Bạn nên biết
Mang tính trang trọng; khi nói chuyện người ta thường dùng 좋아지다.
Từ liên quan