재활이 · 재활을
phục hồi chức năng
Ví dụ
다리 수술 후에 몇 달 동안 재활 치료를 받았어요.
Sau ca mổ chân, tôi đã tập phục hồi chức năng trong vài tháng.
Thành phần từ
재 lại+활 sống
Nghĩa đen là "sống lại" (Hán Việt: tái hoạt).
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
재활이 · 재활을
phục hồi chức năng
Ví dụ
다리 수술 후에 몇 달 동안 재활 치료를 받았어요.
Sau ca mổ chân, tôi đã tập phục hồi chức năng trong vài tháng.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "sống lại" (Hán Việt: tái hoạt).