청소기가 · 청소기를
máy hút bụi
Ví dụ
아침에 청소기로 방을 깨끗하게 청소했어요.
Sáng nay tôi dùng máy hút bụi dọn phòng sạch sẽ.
Thành phần từ
청 sạch+소 quét+기 máy
Nghĩa đen là "máy quét dọn sạch". -기 = máy: 세탁기, 선풍기. Hán Việt: thanh tảo cơ (cơ như "động cơ").
Bạn nên biết
"Hút bụi" thì nói 청소기를 돌리다, nghĩa đen là "chạy máy hút bụi".
Từ liên quan