버려요 · 버렸어요 · 버릴 거예요 · 버리세요
vứt, bỏ đi; bỏ rơi
Ví dụ
이사하기 전에 오래된 옷을 모두 버렸어요.
Trước khi chuyển nhà, tôi đã vứt hết quần áo cũ.
Bạn nên biết
Đứng sau động từ khác, -아/어 버리다 nghĩa là "mất rồi, hết sạch" hoặc "lỡ mất": 다 먹어 버렸어요 = Tôi ăn hết sạch rồi.
Từ liên quan