하마터면 + ~ㄹ 뻔했다
suýt nữa, chút nữa là (điều xấu)
Ví dụ
하마터면 기차를 놓칠 뻔했어요.
Suýt nữa thì mình lỡ chuyến tàu.
Bạn nên biết
Hầu như luôn đi với ~ㄹ 뻔했다 "suýt (nhưng không xảy ra)".
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
하마터면 + ~ㄹ 뻔했다
suýt nữa, chút nữa là (điều xấu)
Ví dụ
하마터면 기차를 놓칠 뻔했어요.
Suýt nữa thì mình lỡ chuyến tàu.
Bạn nên biết
Hầu như luôn đi với ~ㄹ 뻔했다 "suýt (nhưng không xảy ra)".
Từ liên quan