안도가 · 안도를
sự an tâm, nhẹ nhõm
Ví dụ
아이를 찾았다는 소식에 모두 안도의 한숨을 쉬었어요.
Nghe tin đã tìm thấy đứa bé, ai nấy đều thở phào nhẹ nhõm.
Thành phần từ
안 yên+도 tường
Nghĩa đen là "yên ổn trong tường thành" — cuối cùng đã an toàn. Hán Việt: an đổ.
Bạn nên biết
Cụm cố định: 안도의 한숨을 쉬다 "thở phào nhẹ nhõm".
Từ liên quan