책임감이 · 책임감을
tinh thần trách nhiệm
Ví dụ
그 친구는 책임감이 강해서 일을 믿고 맡길 수 있어요.
Bạn ấy có tinh thần trách nhiệm cao nên có thể yên tâm giao việc.
Thành phần từ
책 trách, bổn phận+임 giao phó+감 cảm giác
-감 = cảm giác, ý thức: 책임감, 자신감, 만족감. Hán Việt: trách nhiệm cảm.