법이 · 법을
luật, pháp luật; cách, phương pháp (trong -는 법)
Ví dụ
모든 사람은 법을 지켜야 해요.
Ai cũng phải tuân thủ pháp luật.
Thành phần từ
법 pháp, phép
Bạn nên biết
V-는 법 nghĩa là "cách làm": 김치 만드는 법 "cách làm kimchi".
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
법이 · 법을
luật, pháp luật; cách, phương pháp (trong -는 법)
Ví dụ
모든 사람은 법을 지켜야 해요.
Ai cũng phải tuân thủ pháp luật.
Thành phần từ
Bạn nên biết
V-는 법 nghĩa là "cách làm": 김치 만드는 법 "cách làm kimchi".
Từ liên quan