차마 + negative: 차마 ~지 못하다, 차마 ~ㄹ 수 없다
(không) nỡ, (không) đành lòng
Ví dụ
친구의 슬픈 얼굴을 보니 차마 사실을 말할 수 없었어요.
Nhìn gương mặt buồn của bạn, mình không nỡ nói ra sự thật.
Bạn nên biết
Chỉ dùng với phủ định 못/없다, diễn tả sự không nỡ về mặt cảm xúc chứ không phải không có khả năng.