진작(에) + ~ㄹ걸 / ~았/었어야 했다
sớm hơn, từ trước, lẽ ra từ lâu
Ví dụ
이럴 줄 알았으면 진작 말할걸 그랬어요.
Biết thế này thì mình đã nói sớm hơn rồi.
Bạn nên biết
Thường diễn tả sự hối tiếc: 진작 ~ㄹ걸 "lẽ ra nên ~ sớm hơn".
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn