차요 · 찼어요 · 찰 거예요 · 차세요
đeo (đồng hồ, thắt lưng); đá
Ví dụ
아버지는 항상 손목시계를 차고 다니세요.
Bố tôi lúc nào cũng đeo đồng hồ đeo tay.
Thành phần từ
Từ đồng âm: các động từ 차다 khác nghĩa là "đầy"; tính từ 차다 nghĩa là "lạnh".
Bạn nên biết
Dùng 차다 cho những thứ đeo ở cổ tay hoặc thắt lưng: 시계를 차다, 벨트를 차다.