회색이 · 회색을
màu xám, màu ghi
Ví dụ
오늘은 회색 바지에 흰 셔츠를 입었어요.
Hôm nay tôi mặc quần xám với áo sơ mi trắng.
Thành phần từ
회 tro+색 màu, sắc
Nghĩa đen là "màu tro". Hán Việt: hôi sắc (hôi = tro).
Bạn nên biết
회색 하늘 nghĩa là bầu trời u ám, xám xịt.
Từ liên quan