넥타이가 · 넥타이를
cà vạt
Ví dụ
오늘은 중요한 회의가 있어서 넥타이를 맸어요.
Hôm nay có cuộc họp quan trọng nên tôi thắt cà vạt.
Thành phần từ
Từ tiếng Anh "necktie".
Bạn nên biết
Cà vạt dùng động từ 매다: 넥타이를 매다 = thắt cà vạt.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
넥타이가 · 넥타이를
cà vạt
Ví dụ
오늘은 중요한 회의가 있어서 넥타이를 맸어요.
Hôm nay có cuộc họp quan trọng nên tôi thắt cà vạt.
Thành phần từ
Từ tiếng Anh "necktie".
Bạn nên biết
Cà vạt dùng động từ 매다: 넥타이를 매다 = thắt cà vạt.
Từ liên quan