껴요 · 꼈어요 · 낄 거예요 · 끼세요
đeo (kính, găng tay, nhẫn); lắp vào, nhét vào
Ví dụ
저는 눈이 나빠서 안경을 껴요.
Mắt tôi kém nên tôi đeo kính.
Thành phần từ
Dạng rút gọn của 끼우다 "lắp vào". Từ đồng âm: 끼다 còn có nghĩa là "phủ, giăng" (sương mù, mây).
Bạn nên biết
Dùng 끼다 cho những thứ xỏ vào: nhẫn, găng tay, kính áp tròng; kính mắt dùng 끼다 hoặc 쓰다.
Từ liên quan