Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 2

TOPIK 2phó từ

쭉

jjuk

쭉 가세요 · 쭉 가다가 왼쪽으로 · 쭉 살았어요

thẳng (phía trước); suốt, liên tục

Ví dụ

이 길로 쭉 가면 지하철역이 나와요.

Đi thẳng theo đường này là sẽ thấy ga tàu điện ngầm.

Thành phần từ

Từ gợi hình gợi cảm, diễn tả một quãng dài liền mạch, không đứt đoạn.

Bạn nên biết

Nó còn có nghĩa "suốt": 어릴 때부터 쭉 서울에서 살았어요 (Tôi sống ở Seoul suốt từ nhỏ).