건너가요 · 건너갔어요 · 건너갈 거예요 · 건너가세요
băng qua, đi sang (phía bên kia)
Ví dụ
신호가 바뀌면 횡단보도로 길을 건너가세요.
Khi đèn chuyển, hãy sang đường ở vạch dành cho người đi bộ.
Thành phần từ
건너다 "băng qua" cộng 가다 "đi": băng qua, đi xa khỏi người nói.
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
건너가요 · 건너갔어요 · 건너갈 거예요 · 건너가세요
băng qua, đi sang (phía bên kia)
Ví dụ
신호가 바뀌면 횡단보도로 길을 건너가세요.
Khi đèn chuyển, hãy sang đường ở vạch dành cho người đi bộ.
Thành phần từ
건너다 "băng qua" cộng 가다 "đi": băng qua, đi xa khỏi người nói.