동쪽이 · 동쪽을
phía đông, hướng đông
Ví dụ
해는 매일 아침 동쪽에서 떠요.
Mặt trời mọc ở phía đông mỗi sáng.
Thành phần từ
동 đông
동 "đông" (Hán Việt: đông) cộng 쪽 thuần Hàn "phía".
Bạn nên biết
Người Hàn liệt kê các hướng là 동서남북 "đông-tây-nam-bắc" — giống thứ tự "đông tây nam bắc" của tiếng Việt.
Từ liên quan