똑바로 가세요 · 똑바로 앉으세요
thẳng; đàng hoàng, đúng cách
Ví dụ
이 길로 똑바로 가면 학교가 있어요.
Đi thẳng theo đường này là có trường học.
Thành phần từ
Hình thành từ 바로 "thẳng, ngay".
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
똑바로 가세요 · 똑바로 앉으세요
thẳng; đàng hoàng, đúng cách
Ví dụ
이 길로 똑바로 가면 학교가 있어요.
Đi thẳng theo đường này là có trường học.
Thành phần từ
Hình thành từ 바로 "thẳng, ngay".