서쪽이 · 서쪽을
phía tây, hướng tây
Ví dụ
저녁이 되면 해가 서쪽으로 져요.
Đến chiều tối, mặt trời lặn về phía tây.
Thành phần từ
서 tây
서 "tây" (Hán Việt: tây) cộng 쪽 thuần Hàn "phía".
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
서쪽이 · 서쪽을
phía tây, hướng tây
Ví dụ
저녁이 되면 해가 서쪽으로 져요.
Đến chiều tối, mặt trời lặn về phía tây.
Thành phần từ
서 "tây" (Hán Việt: tây) cộng 쪽 thuần Hàn "phía".
Từ liên quan