쩝쩝 + 소리를 내다 / 먹다 · 쩝쩝거리다
chóp chép (nhai thành tiếng)
Ví dụ
밥 먹을 때 쩝쩝 소리 내지 마세요.
Khi ăn đừng nhai chóp chép thành tiếng nhé.
Thành phần từ
의성어 (từ tượng thanh) chỉ tiếng nhai to khi há miệng.
Bạn nên biết
Ở Hàn Quốc nhai thành tiếng bị coi là bất lịch sự, nên 쩝쩝거리다 thường là lời phàn nàn. 쩝 đứng một mình còn thể hiện sự hơi thất vọng ("chậc").
Từ liên quan