머리가 지끈지끈 아프다 · 지끈거리다
(đau đầu) như búa bổ, giật giật
Ví dụ
잠을 못 자서 머리가 지끈지끈 아파요.
Không ngủ được nên đầu mình đau như búa bổ.
Thành phần từ
의태어 (từ tượng hình) chỉ cơn đau dồn dập, như muốn nứt ra, hầu như luôn ở đầu.
Bạn nên biết
Động từ 지끈거리다 rất hay dùng: 머리가 지끈거려요 "Mình đau đầu như búa bổ".
Từ liên quan