벌컥벌컥 + 마시다 / 들이켜다
ừng ực, tu ừng ực (uống)
Ví dụ
목이 말라서 물을 벌컥벌컥 마셨어요.
Khát nước nên mình uống ừng ực.
Thành phần từ
Vừa là 의성어 vừa là 의태어: tiếng ừng ực và cách uống nhiều từng ngụm lớn.
Bạn nên biết
Phát âm là [벌컥뻘컥]: ㄱ ở cuối làm ㅂ sau đọc căng. 벌컥 đứng một mình còn có nghĩa "đột ngột": 화를 벌컥 내다 "nổi cáu đùng đùng".
Từ liên quan