오싹오싹하다 · 소름이 오싹오싹 돋다
rùng mình, ớn lạnh (vì lạnh, sợ)
Ví dụ
공포 영화를 보는데 소름이 오싹오싹 돋았어요.
Xem phim kinh dị mà mình nổi da gà ớn lạnh.
Thành phần từ
의태어 (từ tượng hình) chỉ cơ thể co lại và run lên vì lạnh hay sợ.
Bạn nên biết
Phát âm là [오싸고싹]: ㄱ ở cuối nối sang nguyên âm sau. 오싹하다 rất hay dùng: 오싹한 이야기 "câu chuyện rợn người".
Từ liên quan