Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 3

TOPIK 3phó từ

후루룩

hururuk

후루룩 + 먹다 / 마시다 · 후루룩거리다

sụp soạp, xì xụp (húp mì, canh)

Ví dụ

뜨거운 라면을 후루룩 먹었어요.

Tôi húp xì xụp bát mì ramyeon nóng.

Thành phần từ

의성어 (từ tượng thanh) chỉ tiếng húp mì hay chất lỏng nhanh và to.

Bạn nên biết

Húp mì thành tiếng nhìn chung không bị coi là bất lịch sự ở bàn ăn Hàn; tiếng 후루룩 là một phần thú vị.