후루룩 + 먹다 / 마시다 · 후루룩거리다
sụp soạp, xì xụp (húp mì, canh)
Ví dụ
뜨거운 라면을 후루룩 먹었어요.
Tôi húp xì xụp bát mì ramyeon nóng.
Thành phần từ
의성어 (từ tượng thanh) chỉ tiếng húp mì hay chất lỏng nhanh và to.
Bạn nên biết
Húp mì thành tiếng nhìn chung không bị coi là bất lịch sự ở bàn ăn Hàn; tiếng 후루룩 là một phần thú vị.
Từ liên quan