Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 2

TOPIK 2danh từ

계좌 번호

gyejwa beonho

계좌 번호가 · 계좌 번호를

số tài khoản

Ví dụ

계좌 번호 알려 주시면 바로 보내 드릴게요.

Bạn cho mình số tài khoản, mình chuyển ngay.

Thành phần từ

계 tính toán좌 chỗ, tọa번 lượt, số호 hiệu, số

계좌 "tài khoản ngân hàng" + 번호 "số". Hán Việt: kế tọa phiên hiệu.

Bạn nên biết

Luôn kèm tên ngân hàng: 은행 이름하고 계좌 번호. Các chữ số được đọc từng số một bằng số Hán Hàn.