Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 2

TOPIK 2danh từ

체크카드

chekeukadeu

체크카드가 · 체크카드를

thẻ ghi nợ

Ví dụ

신용 카드 대신 체크카드를 쓰니까 돈을 덜 쓰게 돼요.

Vì dùng thẻ ghi nợ thay cho thẻ tín dụng nên mình tiêu ít tiền hơn.

Thành phần từ

Tiếng Anh kiểu Hàn (Konglish) từ "check" + "card"; tiếng Anh gọi là "debit card".

Bạn nên biết

Tiền bị trừ thẳng từ tài khoản ngân hàng nên bạn không thể tiêu quá số tiền mình có, khác với 신용 카드. Ngân hàng thường cấp thẻ này khi bạn mở tài khoản.