Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 2

TOPIK 2danh từ

사장

sajang

사장이 · 사장을

giám đốc, sếp, chủ (cửa hàng)

Ví dụ

우리 사장님은 직원들에게 아주 친절하세요.

Giám đốc của chúng tôi rất tốt với nhân viên.

Thành phần từ

사 công ty장 người đứng đầu

-장 = người đứng đầu (Hán Việt: trưởng): 사장, 반장, 교장, 시장. Hán Việt: xã trưởng (khác nghĩa "xã trưởng" ở Việt Nam; 社 ở đây là công ty).

Bạn nên biết

Luôn thêm 님 khi nói với hoặc nói về sếp: 사장님. Chủ cửa hàng cũng được gọi là 사장님.