지하철역이 · 지하철역을
ga tàu điện ngầm
Ví dụ
우리 집에서 지하철역까지 걸어서 오 분 걸려요.
Từ nhà tôi đến ga tàu điện ngầm đi bộ mất năm phút.
Thành phần từ
지 đất+하 dưới+철 sắt+역 ga, trạm
Nghĩa đen là "ga (đường) sắt dưới lòng đất". Hán Việt: địa hạ thiết dịch.
Bạn nên biết
Phát âm là [지하철력]: thêm âm ㄴ trước 역, rồi âm này biến thành ㄹ vì đứng sau ㄹ.
Từ liên quan