지도가 · 지도를
bản đồ
Ví dụ
길을 몰라서 휴대폰 지도를 보고 호텔을 찾았어요.
Tôi không biết đường nên đã xem bản đồ trên điện thoại để tìm khách sạn.
Thành phần từ
지 đất+도 bản vẽ, đồ
Nghĩa đen là "bức vẽ đất đai". Hán Việt: địa đồ (chữ "đồ" như trong "bản đồ").
Bạn nên biết
Từ đồng âm: 지도 còn có nghĩa là "chỉ đạo, hướng dẫn" (지도하다), là một từ Hán Hàn khác (chỉ đạo).
Từ liên quan