예약이 · 예약을
sự đặt trước, đặt chỗ
Ví dụ
인기 있는 식당이라서 일주일 전에 예약을 했어요.
Vì là nhà hàng nổi tiếng nên tôi đã đặt chỗ trước một tuần.
Thành phần từ
예 trước+약 hẹn ước
Nghĩa đen là "hẹn trước". Hán Việt: dự ước (dự như "dự báo", ước như "ước hẹn").
Bạn nên biết
Với vé (phim, tàu), người Hàn thường nói 예매; còn bàn ăn và phòng thì nói 예약.