길이 · 길을 · 길을 잃다 (get lost)
đường, con đường, lối đi; cách
Ví dụ
길이 많이 막혀요.
Đường kẹt xe quá. (Nghĩa đen: Đường tắc lắm.)
Thành phần từ
Còn có nghĩa "cách, con đường". 길을 잃었어요 = Tôi bị lạc đường.
Bạn nên biết
길을 건너다 = qua đường; 길을 묻다 = hỏi đường.
Từ liên quan